Đến nội dung chính
Bản tin ngày thi đấu
29 thg 6 · Brazil gặp Nhật Bản · NRG Stadium 29 thg 6 · Đức gặp Paraguay · Gillette Stadium 29 thg 6 · Hà Lan gặp Maroc · Estadio BBVA 30 thg 6 · Bờ Biển Ngà gặp Na Uy · AT&T Stadium 30 thg 6 · Pháp gặp Thụy Điển · MetLife Stadium 30 thg 6 · Mexico gặp Ecuador · Estadio Banorte (Azteca) 1 thg 7 · Anh gặp CHDC Congo · Mercedes-Benz Stadium 1 thg 7 · Bỉ gặp Senegal · Lumen Field 1 thg 7 · Hoa Kỳ gặp Bosnia và Herzegovina · Levi's Stadium 2 thg 7 · Tây Ban Nha gặp Áo · SoFi Stadium 2 thg 7 · Bồ Đào Nha gặp Croatia · BMO Field 29 thg 6 · Brazil gặp Nhật Bản · NRG Stadium 29 thg 6 · Đức gặp Paraguay · Gillette Stadium 29 thg 6 · Hà Lan gặp Maroc · Estadio BBVA 30 thg 6 · Bờ Biển Ngà gặp Na Uy · AT&T Stadium 30 thg 6 · Pháp gặp Thụy Điển · MetLife Stadium 30 thg 6 · Mexico gặp Ecuador · Estadio Banorte (Azteca) 1 thg 7 · Anh gặp CHDC Congo · Mercedes-Benz Stadium 1 thg 7 · Bỉ gặp Senegal · Lumen Field 1 thg 7 · Hoa Kỳ gặp Bosnia và Herzegovina · Levi's Stadium 2 thg 7 · Tây Ban Nha gặp Áo · SoFi Stadium 2 thg 7 · Bồ Đào Nha gặp Croatia · BMO Field
26
26
World Cup 2026 Vòng chung kết FIFA World Cup lần thứ 23
← Lịch thi đấu
Vòng 1/16

🇿🇦 Nam Phi
0 1
Kết thúc
🇨🇦 Canada

SoFi Stadium · Los Angeles
01 – Diễn biến trận đấu

Diễn biến trận đấu

  1. 0' ↔️
    Thalente Mbatha
    → Relebohile Mofokeng
  2. 54' 🟨
    Nathan Saliba
  3. 59' ↔️
    Niko Sigur
    → Nathan Saliba
  4. 59' ↔️
    Luc De Fougerolles
    → Moise Bombito
  5. 67' 🟨
    Niko Sigur
  6. 70' ↔️
    Promise David
    → Tani Oluwaseyi
  7. 70' ↔️
    Jacob Shaffelburg
    → Liam Millar
  8. 75' ↔️
    Alphonso Davies
    → Tajon Buchanan
  9. 86' ↔️
    Iqraam Rayners
    → Evidence Makgopa
  10. 86' ↔️
    Tshepang Moremi
    → Thapelo Maseko
  11. 90'
    Stephen Eustaquio

Khán giả · 69237

Đội hình · Nam Phi gặp Canada

Đội hình

26
Đội hình
26
26.8
Tuổi
27.0
Lần khoác áo ĐTQG
Hugo Broos
HLV trưởng
Jesse Marsch
4-3-3
Sơ đồ
4-3-3
02 – Đội hình ra sân

Đội hình ra sân

🇿🇦

Nam Phi

4-2-3-1
XI
  • 1 Ronwen Williams (C)
  • 6 Aubrey Modiba
  • 14 Mbekezeli Mbokazi
  • 20 Khuliso Mudau
  • 21 Ime Okon
  • 4 Teboho Mokoena
  • 13 Sphephelo Sithole
  • 7 Oswin Appollis
  • 10 Relebohile Mofokeng
  • 12 Thapelo Maseko
  • 17 Evidence Makgopa
Băng ghế dự bị
  • 16 Sipho Chaine
  • 22 Ricardo Goss
  • 2 Thabang Matuludi
  • 3 Khulumani Ndamane
  • 18 Samukele Kabini
  • 19 Nkosinathi Sibisi
  • 24 Olwethu Makhanya
  • 26 Bradley Cross
  • 5 Thalente Mbatha
  • 23 Jayden Adams
  • 8 Tshepang Moremi
  • 9 Lyle Foster
  • 15 Iqraam Rayners
  • 25 Kamogelo Sebelebele

HLV trưởng · Hugo Henri Broos

🇨🇦

Canada

4-4-2
XI
  • 16 Maxime Crepeau
  • 2 Alistair Johnston
  • 13 Derek Cornelius
  • 15 Moise Bombito
  • 22 Richie Laryea
  • 7 Stephen Eustaquio (C)
  • 11 Liam Millar
  • 25 Nathan Saliba
  • 10 Jonathan David
  • 12 Tani Oluwaseyi
  • 17 Tajon Buchanan
Băng ghế dự bị
  • 1 Dayne St. Clair
  • 18 Owen Goodman
  • 3 Alfie Jones
  • 4 Luc De Fougerolles
  • 5 Joel Waterman
  • 19 Alphonso Davies
  • 23 Niko Sigur
  • 6 Mathieu Choiniere
  • 14 Jacob Shaffelburg
  • 21 Jonathan Osorio
  • 9 Cyle Larin
  • 20 Ali Ahmed
  • 24 Promise David
  • 26 Jayden Nelson

HLV trưởng · Jesse Alan Marsch