Đến nội dung chính
Bản tin ngày thi đấu
30 thg 6 · Bờ Biển Ngà gặp Na Uy · AT&T Stadium 30 thg 6 · Pháp gặp Thụy Điển · MetLife Stadium 30 thg 6 · Mexico gặp Ecuador · Estadio Banorte (Azteca) 1 thg 7 · Anh gặp CHDC Congo · Mercedes-Benz Stadium 1 thg 7 · Bỉ gặp Senegal · Lumen Field 1 thg 7 · Hoa Kỳ gặp Bosnia và Herzegovina · Levi's Stadium 2 thg 7 · Tây Ban Nha gặp Áo · SoFi Stadium 2 thg 7 · Bồ Đào Nha gặp Croatia · BMO Field 2 thg 7 · Thụy Sĩ gặp Algeria · BC Place 3 thg 7 · Australia gặp Ai Cập · AT&T Stadium 3 thg 7 · Argentina gặp Cabo Verde · Hard Rock Stadium 30 thg 6 · Bờ Biển Ngà gặp Na Uy · AT&T Stadium 30 thg 6 · Pháp gặp Thụy Điển · MetLife Stadium 30 thg 6 · Mexico gặp Ecuador · Estadio Banorte (Azteca) 1 thg 7 · Anh gặp CHDC Congo · Mercedes-Benz Stadium 1 thg 7 · Bỉ gặp Senegal · Lumen Field 1 thg 7 · Hoa Kỳ gặp Bosnia và Herzegovina · Levi's Stadium 2 thg 7 · Tây Ban Nha gặp Áo · SoFi Stadium 2 thg 7 · Bồ Đào Nha gặp Croatia · BMO Field 2 thg 7 · Thụy Sĩ gặp Algeria · BC Place 3 thg 7 · Australia gặp Ai Cập · AT&T Stadium 3 thg 7 · Argentina gặp Cabo Verde · Hard Rock Stadium
26
26
World Cup 2026 Vòng chung kết FIFA World Cup lần thứ 23
← Lịch thi đấu
Vòng 1/16

🇧🇷 Brazil
2 1
Kết thúc
🇯🇵 Nhật Bản

NRG Stadium · Houston
01 – Diễn biến trận đấu

Diễn biến trận đấu

  1. 0' ↔️
    Endrick
    → Lucas Paqueta
  2. 12' 🟨
    Kaishu Sano
  3. 14' 🟨
    Casemiro
  4. 29'
    Kaishu Sano
  5. 45' 🟨
    Daichi Kamada
  6. 48' 🟨
    Danilo
  7. 56'
    Casemiro
  8. 65' ↔️
    Gabriel Martinelli
    → Matheus Cunha
  9. 66' ↔️
    Junnosuke Suzuki
    → Keito Nakamura
  10. 66' ↔️
    Yukinari Sugawara
    → Ritsu Doan
  11. 78' ↔️
    Shuto Machino
    → Junya Ito
  12. 78' ↔️
    Ao Tanaka
    → Daichi Kamada
  13. 84' 🟨
    Junnosuke Suzuki
  14. 90'
    Gabriel Martinelli
  15. 90' ↔️
    Fabinho
    → Casemiro
  16. 90' ↔️
    Danilo Santos
    → Bruno Guimaraes
  17. 90' ↔️
    Koki Ogawa
    → Daizen Maeda

Khán giả · 68777

Đội hình · Brazil gặp Nhật Bản

Đội hình

26
Đội hình
26
29.3
Tuổi
27.8
Lần khoác áo ĐTQG
Carlo Ancelotti
HLV trưởng
Hajime Moriyasu
4-3-3
Sơ đồ
4-3-3
02 – Đội hình ra sân

Đội hình ra sân

🇧🇷

Brazil

4-1-2-3
XI
  • 1 Alisson
  • 3 Gabriel Magalhaes
  • 4 Marquinhos (C)
  • 13 Danilo
  • 16 Douglas Santos
  • 5 Casemiro
  • 8 Bruno Guimaraes
  • 20 Lucas Paqueta
  • 7 Vinicius Junior
  • 9 Matheus Cunha
  • 26 Rayan
Băng ghế dự bị
  • 12 Weverton
  • 23 Ederson
  • 6 Alex Sandro
  • 14 Bremer
  • 15 Leo Pereira
  • 24 Roger Ibanez
  • 2 Ederson Silva
  • 17 Fabinho
  • 18 Danilo Santos
  • 10 Neymar Jr
  • 19 Endrick
  • 21 Luiz Henrique
  • 22 Gabriel Martinelli
  • 25 Igor Thiago

HLV trưởng · Carlo Ancelotti

🇯🇵

Nhật Bản

3-4-3
XI
  • 1 Zion Suzuki
  • 3 Shogo Taniguchi
  • 21 Hiroki Ito
  • 22 Takehiro Tomiyasu
  • 10 Ritsu Doan (C)
  • 11 Daizen Maeda
  • 13 Keito Nakamura
  • 14 Junya Ito
  • 15 Daichi Kamada
  • 24 Kaishu Sano
  • 18 Ayase Ueda
Băng ghế dự bị
  • 12 Keisuke Osako
  • 23 Tomoki Hayakawa
  • 2 Yukinari Sugawara
  • 4 Kou Itakura
  • 5 Yuto Nagatomo
  • 16 Tsuyoshi Watanabe
  • 20 Ayumu Seko
  • 25 Junnosuke Suzuki
  • 7 Ao Tanaka
  • 8 Takefusa Kubo
  • 17 Yuito Suzuki
  • 6 Shuto Machino
  • 9 Keisuke Goto
  • 19 Koki Ogawa
  • 26 Kento Shiogai

HLV trưởng · Hajime Moriyasu